幸蒙

xìng méng hạnh mông

Hán Việt: hạnh mông · Pinyin: xìng méng

Tổng quan

Cấu tạo: (hạnh) + (mông)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 承蒙。《文選.陸機.園葵詩》:「幸蒙高墉德,玄景蔭素蕤。」唐.韓愈〈賀雨表〉:「微臣幸蒙寵任,獲睹殊祥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言承蒙。常用为客套语。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言承蒙。常用为客套语。