幸進
hạnh tiến
Hán Việt: hạnh tiến · Pinyin: xìng jìn
Tổng quan
vượt qua nhờ may mắn | được thăng tiến tình cờ
Nghĩa
Việt
- Cihui vượt qua nhờ may mắn | được thăng tiến tình cờ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 僥倖升進。《後漢書.卷一○.皇后紀下.贊曰》:「既云德升,亦曰幸進。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 希图侥幸升官。
- Tân Hoa Tự Điển 1.希图侥幸升官。
Eng
- CC-CEDICT to get through by luck|to be promoted by a fluke
- Cihui to get through by luck; to be promoted by a fluke