幹人
cán nhân
Hán Việt: cán nhân
Tổng quan
gười dính dấp tới việc gì trái luật pháp. can nhân can nhân ☆Người dính dấp tới việc gì trái luật pháp.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười dính dấp tới việc gì trái luật pháp. can nhân can nhân ☆Người dính dấp tới việc gì trái luật pháp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 府吏、辦事員。《水滸傳》第二回:「寫了一封書呈,使個幹人,送高俅去那小王都太尉處。」