幹剝剝

cán bác bác

Hán Việt: cán bác bác

Tổng quan

CAN BÁC BÁC Khô không khốc. Khô khao, không có nước. NTNL q. thượng ghi: 一葉落、空索索; 天下秋、干剝剝。 大衆、若還坐在者裏、總是渴死底漢。 Chiếc lá rơi, trống thông thống; Khắp nơi thu, khô không khốc! Đại chúng, nếu còn ngồi ở chỗ này thì đều là những kẻ chết khát.

Cấu tạo: (cán) + (bác) + (bác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CAN BÁC BÁC Khô không khốc. Khô khao, không có nước. NTNL q. thượng ghi: 一葉落、空索索; 天下秋、干剝剝。 大衆、若還坐在者裏、總是渴死底漢。 Chiếc lá rơi, trống thông thống; Khắp nơi thu, khô không khốc! Đại chúng, nếu còn ngồi ở chỗ này thì đều là những kẻ chết khát.