幹才

gàn cáicán tài

Hán Việt: cán tài · Pinyin: gàn cái

Tổng quan

Hán Việt: 幹 TÀI; tài năng; có năng lực; giỏi. người này còn có chút năng lực.; người tài; người có năng lực. vị phó giám đốc này là người có năng lực trong giao tiếp

新华 · Tân Hoa Đại lục

①办事的才能这个人还有点~。②有办事才能的人这位副经理是公关上的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.有辦事才能的人。如:「能當選十大傑出青年者,幾乎都是社會上相關領域之幹才。」 2.才能。如:「他憑著優異的幹才獲得賞識。」《福惠全書.卷七.錢穀部.嚴管解》:「或官或吏,尤當慎選精壯有幹才者,以充斯任。」

Cấu tạo: 幹 (cán) + 才 (tài)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ khả năng; khả năng thanh toán được; năng lực; thẩm quyền; tài cán; vốn sẵn có, nguồn vốn; có năng lực; giỏi; người tài; người có năng lực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有辦事才能的人。如:「能當選十大傑出青年者,幾乎都是社會上相關領域之幹才。」 2.才能。如:「他憑著優異的幹才獲得賞識。」《福惠全書.卷七.錢穀部.嚴管解》:「或官或吏,尤當慎選精壯有幹才者,以充斯任。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①办事的才能这个人还有点~。②有办事才能的人这位副经理是公关上的~。

Eng

  • Cihui ability; capable
  • Tần suất từ ability; capable

other

  • Nguồn khác Giỏi giang. Ta cũng nói là Tài cán

Từ liên quan

Gần nghĩa

干與 · 幹麼 · 干了 · 幹事 · 干产 · 干亲 · 干人 · 幹仗