幹才

gàn cái cán tài

Hán Việt: cán tài · Pinyin: gàn cái

Tổng quan

năng lực | có tài

Cấu tạo: (cán) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui năng lực | có tài
  • Cihui cán tài cán tài ☆Giỏi giang. Ta cũng nói là Tài cán.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有辦事才能的人。如:「能當選十大傑出青年者,幾乎都是社會上相關領域之幹才。」 2.才能。如:「他憑著優異的幹才獲得賞識。」《福惠全書.卷七.錢穀部.嚴管解》:「或官或吏,尤當慎選精壯有幹才者,以充斯任。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 办事的才能这个人还有点~; 有办事才能的人这位副经理是公关上的~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①办事的才能这个人还有点~。②有办事才能的人这位副经理是公关上的~。

Eng

  • CC-CEDICT ability|capable
  • Cihui ability; capable