幹路

gàn lù cán lộ

Hán Việt: cán lộ · Pinyin: gàn lù

Tổng quan

đường chính: quốc lộ/đường cái/trục lộ giao thông chính

Cấu tạo: (cán) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường chính: quốc lộ/đường cái/trục lộ giao thông chính
  • Cihui ường cái, đường lớn. Còn gọi là Cán tuyến 線. cán lộ cán lộ ☆Đường cái, đường lớn. Còn gọi là Cán tuyến 線. đường chính; quốc lộ; đường cái; trục lộ giao thông chính。由一個城市到另一個城市專門為機動車建造的行車道。

Eng

  • Cihui 幹路 ànlù n. main road; highway M:¹tiáo