幹辦

gàn bàn cán bạn

Hán Việt: cán bạn · Pinyin: gàn bàn

Tổng quan

Cấu tạo: (cán) + (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àm việc siêng năng, giỏi giang. cán biện cán biện ☆Làm việc siêng năng, giỏi giang.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.辦事非常能幹。 2.專管買辦事務的奴僕。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「邵王教幹辦去分付臨安府,即時差一個緝捕使臣。」《警世通言.卷七.陳可常瑞陽仙化》:「郡王點看什物,上轎。帶了都管、幹辦、虞候、押番,一干人等出了錢塘門。」 3.辦理、處理。《喻世明言.卷三六.宋四公大鬧禁魂張》:「將帶一行做公的去鄭州幹辦宋四。」 4.職官名。宋代凡大都督府、制置、留守、經略……司,置有幹辦官,以聽候差遣,辦理事情。