幹道
cán đạo
Hán Việt: cán đạo · Pinyin: gàn dào
Tổng quan
đường trục chính | đường chính | dòng nước chính
Nghĩa
Việt
- Cihui đường trục chính | đường chính | dòng nước chính
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聯絡城市鄉鎮的主要道路,或市區內的主要路線。如:「在交通巔峰時刻,要盡量維持市區主要幹道的交通流暢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 行车的主要道路。
Eng
- CC-CEDICT arterial road|main road|main watercourse
- Cihui arterial road; main road; main watercourse