幹部

gàn bù cán bộ

Hán Việt: cán bộ · Pinyin: gàn bù

Tổng quan

cán bộ | quan chức | sĩ quan | người quản lý

Cấu tạo: (cán) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cán bộ | quan chức | sĩ quan | người quản lý
  • Cihui cán bộ cán bộ ☆Viên chức làm việc ở cấp dưới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 政黨或團體的中堅分子,統稱為幹部。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国家机关、军队、人民团体中的公职人员(士兵、勤杂人员除外); 指担任一定的领导工作或管理工作的人员工会~ㄧ区乡~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①国家机关、军队、人民团体中的公职人员(士兵、勤杂人员除外)。②指担任一定的领导工作或管理工作的人员工会~ㄧ区乡~。

Eng

  • CC-CEDICT cadre|official|officer|manager
  • Cihui cadre; official; officer; manager

ja

  • JMdict management|(executive) staff|leaders|leadership|top brass