幺麼

yāo mó yêu ma

Hán Việt: yêu ma · Pinyin: yāo mó

Tổng quan

nhỏ bé: tép riu

Cấu tạo: (yêu) + (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhỏ bé: tép riu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 微小粗陈一二,幺麽恒事,曾何足观? 2.微不足道的人;小人幺麽小丑|无道之君,任用幺麽。
  • Tân Hoa Tự Điển ①微小粗陈一二,幺麽恒事,曾何足观?②微不足道的人;小人幺麽小丑|无道之君,任用幺麽。

Eng

  • Cihui 么麼 yāomó attr. <wr.> petty; insignificant; paltry