yāo yêu

Hán Việt: yêu · Pinyin: yāo

Tổng quan

họ [Yao1] trẻ nhất cấp thấp nhất nhỏ bé số một (cách nói rõ ràng khi đánh vần số, đặc biệt qua điện thoại hoặc trong quân đội) mặt một hoặc quân Ách trong trò xúc xắc hoặc đô-mi-nô biến thể của 吆[yao1], hô to

幺二 · 幺点 · 幺麼 · 幺麽 · 幺并矢 · 幺麽小丑 · 对幺 · 老幺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyāo
Hán Việtyêu
Quảng Đôngjiu1
Nhật BảnCHIISAI
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổqeu
Baxter-Sagartʔˤ[i]w
Hán ngữ Thượng cổʔˤ[i]w
Phản thiết伊堯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhỏ. Tục gọi số một là {yêu}, vì số một là số đầu (nhỏ), đánh tổ tôm, tài bàn, chắn, v.v. gọi {nhất} là {yêu} là vì đó. Dị dạng của chữ [么]. Giản thể của chữ [么].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 細小。《說文解字.幺部》:「幺,小也。」《漢書.卷一○○.敘傳上》:「又況幺髍,尚不及數子,而欲闇奸天位者虖!」《晉書.卷九九.殷仲文傳》:「若桓玄之幺麼,豈足數哉!」 [名] 二一四部首之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 么 小;幼小 幺,小也。象子初生之形。俗字作么。--《说文》 不长曰幺。--《通俗文》 幺麽皆微小之称也。--《汉书·叙传注》 又如幺微(微小);幺店(幺店子。路边的小店) 细 熠熠宵行,虫之微么;出自腐草,烟若散熛。--晋·郭璞《尔雅图赞》 又如幺微(细微);幺蔑(细微);幺么(细小);幺魔(微小,细微);幺小(微小);幺末(细微);幺算(细致的考虑);幺袅(柔条摆动的样子);幺弱(瘦小赢弱);幺弦(幺弦。琵琶的第四弦 ,借指琵琶) 指排行最末的 幺yāo ⒈小,排列最末的~婶。~妹。又"一"的另一个说法~二三。 ⒉[幺麽]微小~麽小丑。

Eng

  • CC-CEDICT surname Yao
  • CC-CEDICT youngest|most junior|tiny|one (unambiguous spoken form when spelling out numbers, esp. on telephone or in military)|one or ace on dice or dominoes|variant of 吆[yao1], to shout

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】【集韻】於堯切。【韻會】【正韻】伊堯切,𠀤音邀。【說文】幺,小也。象子初生之形。【徐鉉曰】象纔有形質。【前漢·食貨志】徑七分重三銖曰幺錢。【註】師古曰:幺,小也。【陸機·文賦】猶弦幺而𡽪急。【註】幺,小也。 又【通俗文】不長曰幺。細小曰麽。【班彪·王命論】幺麽尚不及數子。 又【爾雅·釋獸】幺幼。【註】豕最後生者,俗呼爲幺豚。 又幺鳳,小鳥名。【蘇軾·梅花詞】倒掛綠毛幺鳳。 又六幺,曲名。【琵琶錄】綠腰,卽錄要也。本自樂工進曲,上令錄出要者,乃以爲名。後轉呼綠腰。又訛爲六幺也。【樂譜】琵琶曲有六幺。唐僧善本彈六幺曲,下撥一聲如雷發,妙絕入神。【白居易·琵琶引】先爲霓裳後六幺。 又姓。【萬姓統譜】弘治中有幺謙,湯隂人,爲通州訓導。俗作么。

Thuyết Văn

小也。 象子初生之形。 凡幺之屬皆从幺。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

通俗文曰。不長曰幺。細小曰麼。許無麼字。 子初生、甚小也。俗謂一爲幺。亦謂晚生子爲幺。皆謂其小也。於堯切。二部。

【幺】 (yêu) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 幺 (yêu (Nhỏ.)) Phiên thiết: Vu nghiêu thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 堯 (nghiêu) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'iêu' Suy luận: iêu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) vậy。 tượng (Con voi.) tử (Con. Bất luận trai g) sơ (Mới) sanh (Sống) chi (Chưng) hình (Hình thể.)。 Phàm yêu (Nhỏ.) chi (Chưn…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 么 · 么 · 么 · 么 · 么