幻世
huyễn thế
Hán Việt: huyễn thế · Pinyin: huàn shì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 變幻無常的塵世。唐.白居易〈想東遊五十韻〉:「幻世春來夢,浮生水上漚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虚幻无常的尘世。
- Tân Hoa Tự Điển 1.虚幻无常的尘世。
Eng
- Cihui 幻世 uànshì n. <Budd.> illusory world of the mortals