幻

huànhuyễnNôm huỹên

Hán Việt: huyễn · Pinyin: huàn · Nôm: huỹên

Tổng quan

Dối giả, làm giả mê hoặc người

幻人 · 幻像 · 幻力 · 幻化 · 幻听 · 幻垢 · 幻境 · 幻夢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuàn
Hán Việthuyễn
Âm Nômhoẻn
Quảng Đôngwaan5
Mân Namhuàn
Nhật BảnMABOROSHI
Hàn Quốc환
Chú âmㄏㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổghruenh
Phản thiết熒絹切
Thanh mẫu匣
Vận襇
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dối giả, làm giả mê hoặc người. Giả mà làm hệt như thực gọi là huyễn. Như huyễn tượng [幻象], huyễn thuật [幻術], ta quen gọi là ảo thuật, là quỷ thuật, nghĩa là làm giả mà giống như có thực vậy. Sự vật biến thiên, khó tìm được rõ chân tướng gọi là huyễn. Như biến huyễn [變幻] hay huyễn hóa [幻化], v.v. Kim Cương Kinh [金剛經] : Nhất thiết hữu vi pháp như mộng huyễn bào ảnh [一切有爲法如夢幻泡影] Hết thảy mọi sự hiện có đều như mơ như ảo như bọt như bóng. $ Ta quen đọc là ảo

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển huyễn 幻 tt. ảo diệu, kỳ lạ. Từ khuở hoá rồng càng lạ nữa, chúa xuân gẫm càng huyễn thay. (Trúc thi 223.4). x. ảo
  • Giản Dị Hán Nôm hoẻn đỏ hoẻn; toen hoẻn [Eng: bright red; tight]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ảo ảo ảnh, mờ ảo [Eng: illusion, vaporous]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoẻn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.蠱惑、欺瞞。《集韻.去聲.諫韻》:「幻,惑亂也。」《六韜.卷一.文韜.上賢》:「不祥之言,幻惑良民。」 2.變化。如:「變幻莫測」。宋.辛棄疾〈聲聲慢.征埃成陣〉詞:「征埃成陣,行客相逢,都道幻出層樓。」 [形] 虛假、不真實的。如:「虛幻」、「幻境」、「幻象」。《列子.周穆王》:「有生之氣,有形之狀,盡幻也。」宋.蘇軾〈登州海市〉詩:「心知所見皆幻影,敢以耳目煩神工。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幻 惑乱 幻,相诈惑也。--《说文》 民无或胥,诪张为幻。--《书·无逸》 又如幻惑(迷惑) 奇异地变化 幻 假象; 虚幻,虚无 皆幻也。--清·薛福成《观巴黎油画记》 幻者而同于真。 真者而同于幻。 又如幻魄(虚无的阴魂); 幻尘(佛教用语。指虚幻的人世); 幻泡(梦幻泡影的简称); 幻世(虚幻无常的人世) 怪异 幻 变幻的法术 幻huàn ⒈空虚的,不真实的~想。梦~。 ⒉奇异的变化变~莫测。 ⒊ ⒋

Eng

  • CC-CEDICT fantasy
  • JMdict phantom
  • JMdict vision
  • JMdict illusion
  • JMdict apparition
  • JMdict something fleeting

ja

  • JMdict 幻(まぼろし)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:㕕【集韻】胡慣切,音患。【說文】从反予,相詐惑也。【書·無逸】民無或胥,譸張爲幻。 又【廣韻】化也。【金剛經】一切有爲法,如夢幻泡影。 又【增韻】幻,妖術也。或作眩。【前漢·張騫傳】犛靬眩人。【註】眩,讀與幻同。卽今吞刀吐火,植瓜種樹,屠人截馬之類皆是也。 又【唐韻】【集韻】𠀤胡辨切,音莧。義同。 又叶熒絹切,音院。【陸機·刻漏賦】來像神造,去猶鬼幻。因勢相引,來靈自薦。

Thuyết Văn

相詐惑也。 从反予。 周書曰。無或譸張爲幻。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

詭誕惑人也。漢書。犛靬眩人。字作眩。 倒予字也。使彼予我是爲幻化。胡辦切。十四部。 無逸篇文。又見言部譸下。

【幻】 (huyễn ⟨ảo⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 反予 (phản dư) Nghĩa: tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) trá (Giả dối.) hoặc (Ngờ lạ. Như {trí giả) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㕕 · 𠄔 · 𢆱 · 𣥌