幻
huyễn
Hán Việt: huyễn · Pinyin: huàn
Tổng quan
ảo tưởng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huàn |
|---|---|
| Hán Việt | huyễn |
| Quảng Đông | waan5 |
| Mân Nam | huàn |
| Nhật Bản | MABOROSHI |
| Hàn Quốc | 환 |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghruenh |
| Phản thiết | 熒絹切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 襇 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dối giả, làm giả mê hoặc người. Giả mà làm hệt như thực gọi là {huyễn}. Như {huyễn tượng} [幻象], {huyễn thuật} [幻術], ta quen gọi là {ảo thuật}, là {quỷ thuật}, nghĩa là làm giả mà giống như có thực vậy. Sự vật biến thiên, khó tìm được rõ chân tướng gọi là {huyễn}. Như {biến huyễn}…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoẻn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.蠱惑、欺瞞。《集韻.去聲.諫韻》:「幻,惑亂也。」《六韜.卷一.文韜.上賢》:「不祥之言,幻惑良民。」 2.變化。如:「變幻莫測」。宋.辛棄疾〈聲聲慢.征埃成陣〉詞:「征埃成陣,行客相逢,都道幻出層樓。」 [形] 虛假、不真實的。如:「虛幻」、「幻境」、「幻象」。《列子.周穆王》:「有生之氣,有形之狀,盡幻也。」宋.蘇軾〈登州海市〉詩:「心知所見皆幻影,敢以耳目煩神工。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 幻 惑乱 幻,相诈惑也。--《说文》 民无或胥,诪张为幻。--《书·无逸》 又如幻惑(迷惑) 奇异地变化 幻 假象;虚幻,虚无 皆幻也。--清·薛福成《观巴黎油画记》 幻者而同于真。 真者而同于幻。 又如幻魄(虚无的阴魂);幻尘(佛教用语。指虚幻的人世);幻泡(梦幻泡影的简称);幻世(虚幻无常的人世) 怪异 幻 变幻的法术 幻huàn ⒈空虚的,不真实的~想。梦~。 ⒉奇异的变化变~莫测。 ⒊ ⒋
Eng
- CC-CEDICT fantasy
ja
- JMdict phantom|vision|illusion|apparition|something fleeting
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:㕕【集韻】胡慣切,音患。【說文】从反予,相詐惑也。【書·無逸】民無或胥,譸張爲幻。 又【廣韻】化也。【金剛經】一切有爲法,如夢幻泡影。 又【增韻】幻,妖術也。或作眩。【前漢·張騫傳】犛靬眩人。【註】眩,讀與幻同。卽今吞刀吐火,植瓜種樹,屠人截馬之類皆是也。 又【唐韻】【集韻】𠀤胡辨切,音莧。義同。 又叶熒絹切,音院。【陸機·刻漏賦】來像神造,去猶鬼幻。因勢相引,來靈自薦。
Thuyết Văn
相詐惑也。 从反予。 周書曰。無或譸張爲幻。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
詭誕惑人也。漢書。犛靬眩人。字作眩。 倒予字也。使彼予我是爲幻化。胡辦切。十四部。 無逸篇文。又見言部譸下。
【幻】 (huyễn ⟨ảo⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 反予 (phản dư) Nghĩa: tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) trá (Giả dối.) hoặc (Ngờ lạ. Như {trí giả) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㕕 · 𠄔 · 𢆱 · 𣥌