幻塵

huàn chén huyễn trần

Hán Việt: huyễn trần · Pinyin: huàn chén

Tổng quan

Cấu tạo: (huyễn) + (trần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。虛幻的現象。《大方廣圓覺修多羅了義經》:「彼之眾生,幻身滅故,幻心亦滅。幻心滅故,幻塵亦滅。」

Eng

  • Cihui 幻塵 uànchén n. <Budd.> illusory world of mortals