幻影
huyễn ảnh
Hán Việt: huyễn ảnh · Pinyin: huàn yǐng
Tổng quan
ảo ảnh | ảo tưởng huyễn ảnh huyễn ảnh ☆Cái hình bóng không có thật, chỉ do trí tưởng tượng của ta mà có. ảo ảnh ảo ảnh ☆Cái hình bóng không có thật, chỉ do trí tưởng tượng của ta mà có.
Nghĩa
Việt
- Cihui ảo ảnh | ảo tưởng huyễn ảnh huyễn ảnh ☆Cái hình bóng không có thật, chỉ do trí tưởng tượng của ta mà có. ảo ảnh ảo ảnh ☆Cái hình bóng không có thật, chỉ do trí tưởng tượng của ta mà có.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 虛幻而不真實的影像。宋.蘇軾〈登州海市〉詩:「心知所見皆幻影,敢以耳目煩神工。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 幻想中的景象。
Eng
- CC-CEDICT phantom|mirage
- Cihui phantom; mirage
ja
- JMdict phantom|vision|illusion