幻泡
huyễn phao
Hán Việt: huyễn phao · Pinyin: huàn pào
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 夢幻泡影。比喻事物虛幻無常。唐.白居易〈春憶二林寺舊游因寄朗滿晦三上人〉詩:「清淨久辭香火伴,塵勞難索幻泡身。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教语。比喻事物虚幻无常。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。比喻事物虚幻无常。
Eng
- Cihui 幻泡 uànpào n. vanishing dream; bursting bubble