幻滅

huàn miè huyễn diệt

Hán Việt: huyễn diệt · Pinyin: huàn miè

Tổng quan

biến mất (giấc mơ, hy vọng,...) | bốc hơi | (về một người) trở nên vỡ mộng | sự vỡ mộng tiêu tan; ảo diệt; ảo tưởng tan vỡ; tan vỡ; tan thành mây khói (hy vọng)。(希望等)像幻境一樣地消失。

Cấu tạo: (huyễn) + (diệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến mất (giấc mơ, hy vọng,...) | bốc hơi | (về một người) trở nên vỡ mộng | sự vỡ mộng tiêu tan; ảo diệt; ảo tưởng tan vỡ; tan vỡ; tan thành mây khói (hy vọng)。(希望等)像幻境一樣地消失。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.希望、夢想等因受現實的打擊,如幻影般的消失。 2.佛教認為一切現象只如幻境,所以稱現象的消失為「幻滅」。唐.鄭頲〈臨刑〉詩:「幻生還幻滅,大幻莫過身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (希望等)像幻境一样地消失。

Eng

  • CC-CEDICT (of dreams, hopes etc) to vanish; to evaporate|(of a person) to become disillusioned; disillusionment
  • Cihui (of dreams, hopes etc) to vanish; to evaporate; (of a person) to become disillusioned; disillusionment

ja

  • JMdict disillusionment|disillusion|disenchantment