幻相
huyễn tương
Hán Việt: huyễn tương · Pinyin: huàn xiāng
Tổng quan
tướng (術語)如幻無實體也。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui tướng (術語)如幻無實體也。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 虛幻的現象。《大方廣圓覺修多羅了義經.卷下》:「彼觀幻者,非同幻故,非同幻觀,皆是幻故,幻相永離,是諸菩薩所圓妙行。」《老殘遊記》第一回:「大家住下,也就玩賞玩賞海市的虛情,蜃樓的幻相。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虚幻的形象或现象。
- Tân Hoa Tự Điển 1.虚幻的形象或现象。