幻象

huàn xiàng huyễn tượng

Hán Việt: huyễn tượng · Pinyin: huàn xiàng

Tổng quan

ảo giác ảo tượng ảo tượng ☆Điều xảy ra không có thực. Chẳng hạn cái que cho vào nước thấy gẫy. huyễn tượng (雜名)幻化之象也。性靈集八曰:「覺朝無多虎,悟日莫幻象。」☸

Cấu tạo: (huyễn) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ảo giác ảo tượng ảo tượng ☆Điều xảy ra không có thực. Chẳng hạn cái que cho vào nước thấy gẫy. huyễn tượng (雜名)幻化之象也。性靈集八曰:「覺朝無多虎,悟日莫幻象。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從幻想、幻覺或夢境中產生的非真實景象。如:「沙漠中出現的海市蜃樓,不過就是種幻象而已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幻想出来的或由幻觉产生的形象。

Eng

  • CC-CEDICT illusion
  • Cihui illusion