幼兽
ấu thú
Hán Việt: ấu thú · Pinyin: yòu shòu
Tổng quan
con non
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 con non
- Google Alex v6 thú non
- Tần suất từ con thú con (hổ, sư tử, sói, gấu, cáo...), đứa trẻ mất dạy ((thường) unlicked cub), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) anh phóng viên mới vào nghề ((cũng) cub reperter), sói con (hướng đạo), đẻ, đẻ con (chó sói, cáo...), săn cáo con canguru con, con thú con
Mainland
- Kaggle Zh-Vi cub
Eng
- Cihui cub
- Tần suất từ cub
Đức
- Handedict Wölfling, Flegel