幼功

yòu gōng ấu công

Hán Việt: ấu công · Pinyin: yòu gōng

Tổng quan

công phu luyện tập lúc còn trẻ。戲曲演員、雜技演員等童年練成的功夫。

Cấu tạo: (ấu) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công phu luyện tập lúc còn trẻ。戲曲演員、雜技演員等童年練成的功夫。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲曲或雜技演員在童年時所練成的功夫。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指戏曲演员﹑杂技演员等童年时练成的功夫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指戏曲演员﹑杂技演员等童年时练成的功夫。

Eng

  • Cihui 幼功 yòugōng n. skill (of actors/acrobats/etc.) acquired during childhood