幼功

yòu gōngấu công

Hán Việt: ấu công · Pinyin: yòu gōng

Tổng quan

công phu luyện tập lúc còn trẻ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指戏曲演员﹑杂技演员等童年时练成的功夫。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

戲曲或雜技演員在童年時所練成的功夫。

Cấu tạo: 幼 (ấu) + 功 (công)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 công phu từ nhỏ
  • VietPhrases công phu luyện tập lúc còn trẻ
  • Biên soạn 幼功 yòugōng n. skill (of actors/acrobats/etc.) acquired during childhood

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲曲或雜技演員在童年時所練成的功夫。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指戏曲演员﹑杂技演员等童年时练成的功夫。

Eng

  • Cihui 幼功 yòugōng n. skill (of actors/acrobats/etc.) acquired during childhood

Từ liên quan

Gần nghĩa

功业 · 功令 · 功利 · 功力 · 功劳 · 功効 · 功勋 · 功勞