幼小

yòu xiǎo ấu tiểu

Hán Việt: ấu tiểu · Pinyin: yòu xiǎo

Tổng quan

trẻ tuổi | không trưởng thành thơ ấu; trẻ thơ; vị thành niên。未成年;未長成。 幼小的心靈。 tâm hồn trẻ thơ 幼小的果樹。 cây ăn trái còn nhỏ.

Cấu tạo: (ấu) + (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trẻ tuổi | không trưởng thành thơ ấu; trẻ thơ; vị thành niên。未成年;未長成。 幼小的心靈。 tâm hồn trẻ thơ 幼小的果樹。 cây ăn trái còn nhỏ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年幼、未成年。《後漢書.卷六三.李固傳》:「帝尚幼小,可起陵於憲陵塋內。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年幼;未成年。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.年幼;未成年。

Eng

  • CC-CEDICT young|immature
  • Cihui young; immature