幼年

yòu nián ấu niên

Hán Việt: ấu niên · Pinyin: yòu nián

Tổng quan

thời thơ ấu | thuở nhỏ

Cấu tạo: (ấu) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời thơ ấu | thuở nhỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年歲幼少的時候。《喻世明言.卷九.裴晉公義還原配》:「某幼年定下一房親事,因屢任南方,未成婚配。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓年纪幼小; 指年幼者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓年纪幼小。 2.指年幼者。

Eng

  • CC-CEDICT childhood|infancy
  • Cihui childhood; infancy

ja

  • JMdict childhood|infancy