幼畜

ấu súc

Hán Việt: ấu súc

Tổng quan

chó con, anh chàng thanh niên tự cao tự đại, đứa bé kiêu ngạo, có mang, có chửa (chó cái), lừa bịp ai, lừa đảo ai (trong việc mua bán), đẻ (chó con), đẻ (chó cái) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên, non, (nghĩa bóng) non trẻ, trẻ tuổi, (nghĩa bóng) non nớt, mới mẻ, chưa có kinh nghiệm, (nghĩa bóng) còn sớm, còn ở lúc ban đầu, chưa muộn, chưa quá, chưa già, của tuổi trẻ, của thời thanh niên, của…

Cấu tạo: (ấu) + (súc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chó con, anh chàng thanh niên tự cao tự đại, đứa bé kiêu ngạo, có mang, có chửa (chó cái), lừa bịp ai, lừa đảo ai (trong việc mua bán), đẻ (chó con), đẻ (chó cái) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên, non, (nghĩa bóng) non trẻ, trẻ tuổi, (nghĩa bóng) non nớt, mới mẻ, chưa có kin…

Eng

  • Cihui 幼畜 òuchù n. young animal/stock M:²zhī/¹tóu