幼艾

yòu ài ấu ngải

Hán Việt: ấu ngải · Pinyin: yòu ài

Tổng quan

hỉ người thiếu nữ còn quá nhỏ, non nớt. ấu ngải ấu ngải ☆Chỉ người thiếu nữ còn quá nhỏ, non nớt.

Cấu tạo: (ấu) + (ngải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ người thiếu nữ còn quá nhỏ, non nớt. ấu ngải ấu ngải ☆Chỉ người thiếu nữ còn quá nhỏ, non nớt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.容貌姣好的少年或少女。《楚辭.屈原.九歌.少司命》:「竦長劍兮擁幼艾。」 2.幼者與長者。唐.白居易〈畫西方幀記〉:「無賢愚,無貴賤,無幼艾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年轻美好的女子; 犹长幼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.年轻美好的女子。 2.犹长幼。