艾
ngảiNôm nghễ
Hán Việt: ngải · Pinyin: ài · Nôm: nghễ
Tổng quan
Cây ngải cứu. Dùng lá ngải khô quấn thành cái mồi châm lửa cháy rồi đốt vào chỗ đau cho kẻ ốm gọi là cứu [灸]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ài |
|---|---|
| Hán Việt | ngải |
| Âm Nôm | nghễ |
| Quảng Đông | ngaai6 |
| Mân Nam | hiānn |
| Nhật Bản | YOMOGI |
| Hàn Quốc | 애 |
| Chú âm | ㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngad |
| Baxter-Sagart | C.ŋˤa[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.ŋˤa[t]-s |
| Phản thiết | 牛蓋切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây ngải cứu. Dùng lá ngải khô quấn thành cái mồi châm lửa cháy rồi đốt vào chỗ đau cho kẻ ốm gọi là cứu [灸]. Xinh đẹp. Như tri hiếu sắc tắc mộ thiếu ngải [知好色則慕少艾] biết hiếu sắc thì mến gái tơ. Thôi. Sự gì chưa xong gọi là vị ngải [未艾]. Già. Nuôi. Hết. Báo đáp. Một âm là nghệ. Cắt cỏ. Trị yên
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ngải cây ngải cứu [Eng: sagebrush]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nhũ hương ngải diệp chỉn lành
- Bảng Tra Chữ Nôm nghệ củ nghệ [Eng: saffron]
- Bảng Tra Chữ Nôm nghễ ngạo nghễ [Eng: scornful]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.參見「艾草」條。 2.比喻老人、年長的人。《史記.卷四.周本紀》:「瞽史教誨,耆艾脩之。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.養氣》:「凡童少鑒淺而志盛,長艾識堅而氣衰。」 3.美好、漂亮的人。《孟子.萬章上》:「知好色,則慕少艾。」清.孔尚任《桃花扇》第三六齣:「積得些金帛,娶了些嬌艾。」 4.姓。如清代有艾元征。 [動] 1.盡、斷絕、停止。如:「方興未艾」。《詩經.小雅.庭燎》:「夜如何?其夜未艾。」《左傳.哀公二年》:「雖克鄭,猶有知在,憂未艾也。」 2.培養、養育。《詩經.小雅.南山有臺》:「樂只君子,保艾爾後。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 艾〈名〉 (形声。本义草名) 即艾蒿 。一种菊科的多年生草本植物叶制成艾绒,供针灸用 艾,冰台也。--《说文》 削冰令圆举以向日,干艾于后,承其景则得火,故曰冰台。--《博物志》 彼采艾兮,一日不见,如三岁兮。--《诗·王风·采葛》 求三年之艾也。--《孟子》。 又如艾人(用艾草结成的草人。旧俗在端午节以艾人悬挂于门上,可以避邪除毒) 老年,对老年人的敬称 有幼、壮、艾之期。--刘禹锡《送鸿举师游江南引》 五十曰艾,服官政。--《礼记》。郑玄注艾,老也 艾ài ⒈多年生草本,有香气,秋季开黄色小花。全草供药用,可杀虫,防治植物病虫害。叶可制艾绒,供灸病用。枝叶熏烟,可驱蚊、蝇等。 ⒉止,绝方兴未~。 ⒊美好幼~。 艾yì ⒈治理,改正。
Eng
- CC-CEDICT surname Ai
- CC-CEDICT Chinese mugwort or wormwood, moxa, to stop or cut short, phonetic ai or i, abbr. for 艾滋病[ai4 zi1 bing4], AIDS
- CC-CEDICT variant of 刈[yi4], variant of 乂[yi4]
- JMdict moxa (dried mugwort leaf used in moxibustion)
- JMdict Japanese mugwort (Artemisia princeps)
ja
- JMdict 艾(もぐさ)
other
- Nguồn khác Dễ. 吟乖难拾吟惡艾車 Gằm quai nàn thắp, gằm ảc ngải xa (C.V.) Lời khôn khó tìm, lời độc dễ thấy. 淰称晉芟𫈺坎𫨰否艾 Nặm xăng tín tầu gầy, lừa khảm pây bấu ngải (L.N.H.) Nước vũng quẩn mọc rong rêu, thuyền vượt qua không dễ
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cây ngải 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 蕭也。 Tiêu dã. (Cỏ tiêu) [Thi 詩 – Vương phong 王風] 彼采艾兮。 Bỉ thái ngải hề. (Hái cỏ ngải chừ.) “Truyện” 傳: 艾,所以療疾。 Ngải, sở dĩ liễu bệnh. (Ngải, loại cỏ để trị bệnh.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 五蓋切 Ngũ cái thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 牛蓋切,音礙。 Ngưu cái thiết, âm Ngại. 【Bộ】Thảo艸
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】五蓋切【集韻】【韻會】【正韻】牛蓋切,𠀤音礙。【玉篇】蕭也。【詩·王風】彼采艾兮。【傳】艾,所以療疾。【急就篇註】艾,一名冰臺,一名醫草。【博物志】削冰令圓,舉以向日,以艾承其影得火,故號冰臺。【本草註】醫家用灸百病,故曰灸草。 又【博雅】老也。【禮·曲禮】五十曰艾,服官政。【疏】髮蒼白,色如艾也。【揚子·方言】東齊、魯、衞之閒,凡尊老謂之艾人。【爾雅·釋詁】艾,歷也。【註】長者多更歷。 又【爾雅·釋詁】艾,相也。【疏】謂相視也。 又美好也。【孟子】知好色則慕少艾。 又養也。【詩·小雅】保艾爾後。 又止也。【左傳·哀二年】憂未艾也。【註】未絕也。 又報也。【周語】樹于有禮,艾人必豐。 又【史記·歷書】橫艾淹茂。【索隱】橫艾,壬也。 又山名。【春秋·隱六年】公會齊侯,盟于艾。【註】泰山牟縣東南有艾山。 又亭名。【水經注】甘陵故淸河直東二十里有艾亭。 又姓。【通志·氏族略】春秋大夫艾孔之後。 又【正韻】倪制切,音刈。芟也。【詩·周頌】奄觀銍艾。【穀梁傳·莊二十八年】一年不艾而百姓飢。【註】艾,穫也。 又與乂通,治也。【前漢·郊祀志】天下艾安。 又【張衡·東京賦】齊騰驤而沛艾。【註】沛艾,作姿容貌也。【五經文字】从义,訛。【集韻】或作㘷。㘷字原从𡉌,作艸下𡉌。 考證:〔【揚子·方言】東齊魯衞之閒,凡尊老謂之艾人。〕 謹按原文艾下無人字,謹改人字爲又字,作更端之詞屬下爲義。
Thuyết Văn
仌臺也。 从艸。乂聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見釋艸。張華博物志曰。削冰令圓。舉以向日。以艾於後承其影、則得火。 五葢切。十五部。古多借爲乂字。治也。又訓養也。
【艾】(ngải) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) , Thanh phù (聲符): 乂 (nghệ) Phiên thiết: 五葢切 → ngũ + cái Nghĩa: 仌臺 vậy。 từ thảo (cỏ)。乂 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 芆 · 㘷 · 𦫿 · 芆