幼齒
ấu xỉ
Hán Việt: ấu xỉ · Pinyin: yòu chǐ
Tổng quan
(Đài Loan) ngây thơ và trong sáng (con gái hoặc con trai) | gái mại dâm vị thành niên (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo )
Nghĩa
Việt
- Cihui (Đài Loan) ngây thơ và trong sáng (con gái hoặc con trai) | gái mại dâm vị thành niên (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo )
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.幼年。《隋書.卷七二.孝義列傳.徐孝肅》:「唯孝肅性儉約,事親以孝聞。雖在幼齒,宗黨間每有爭訟,皆至孝肅所平論之,為孝肅所短者,無不引咎而退。」《新修科分六學僧傳.卷一四.唐僧邕》:「幼齒上庠,年十有三,違親入道於鄴西雲門寺,依止稠公,即授禪法。」_x000D_ 2.年幼、年輕。如:「他幼齒的外表下,實際上在業界已經有相當的資歷。」_x000D_ 3.指各行各業中缺乏經驗的生手。如:「我學弟新來乍到,在這行還是個幼齒,請大家多多指教。」_x000D_ 4.特指遭受性剝削的兒童或少年。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 幼年。
- Tân Hoa Tự Điển 1.幼年。
Eng
- CC-CEDICT (Tw) naive and innocent (girl or boy); underage prostitute (from Taiwanese, Tai-lo pr. [iù-khí])
- Cihui (Tw) naive and innocent (girl or boy); underage prostitute (from Taiwanese, Tai-lo pr. )