幽人
u nhân
Hán Việt: u nhân · Pinyin: yōu rén
Tổng quan
gười ở ẩn. u nhân u nhân ☆Người ở ẩn.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười ở ẩn. u nhân u nhân ☆Người ở ẩn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 幽隱山林的人。《文選.班固.幽通賦》:「夢登山而迥眺兮,覿幽人之髣髴。」唐.韋應物〈秋夜寄丘二十二員外〉詩:「空山松子落,幽人應未眠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 幽隐之人;隐士。指幽居之士。
- Tân Hoa Tự Điển 1.幽隐之人;隐士。指幽居之士。
Eng
- Cihui 幽人 yōurén n. <wr.> hermit; recluse M:ge/¹míng/²wèi