幽僻
u tích
Hán Việt: u tích · Pinyin: yōu pì
Tổng quan
Xa xôi kín đáo, nơi vắng lặng ít người biết
1.幽隐,潜藏。 2.幽静而偏僻。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 yên tĩnh
- Biên soạn v.p. peaceful and secluded
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.幽隐,潜藏。 2.幽静而偏僻。
Eng
- Cihui secluded; quiet and remote; obscure and faraway