幽僻

yōu pì u tích

Hán Việt: u tích · Pinyin: yōu pì

Tổng quan

hẻo lánh | yên tĩnh và xa xôi | tối tăm và xa vời a xôi kín đáo, nơi vắng lặng ít người biết. u tịch u tịch ☆Xa xôi kín đáo, nơi vắng lặng ít người biết.

Cấu tạo: (u) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hẻo lánh | yên tĩnh và xa xôi | tối tăm và xa vời a xôi kín đáo, nơi vắng lặng ít người biết. u tịch u tịch ☆Xa xôi kín đáo, nơi vắng lặng ít người biết.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幽隐,潜藏; 幽静而偏僻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.幽隐,潜藏。 2.幽静而偏僻。

Eng

  • CC-CEDICT secluded|quiet and remote|obscure and faraway
  • Cihui secluded; quiet and remote; obscure and faraway