幽咽

yōu yèu yết

Hán Việt: u yết · Pinyin: yōu yè

Tổng quan

YÊN, YẾT; sụt sùi; sụt sịt; thút thít (tiếng khóc).; róc rách. 泉水幽咽 suối chảy róc rách

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容低微的哭声; 形容低微的流水声:泉水~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.低沉微弱的水流聲。唐.白居易〈琵琶行〉:「間關鶯語花底滑,幽咽流泉水下灘。」 2.低微的哭聲。唐.杜甫〈石壕吏〉詩:「夜久語聲絕,如聞泣幽咽。」

Cấu tạo: 幽 (u) + 咽 (yết)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiếng nước chảy nhỏ
  • VietPhrases sụt sịt; thút thít; róc rách
  • Tần suất từ YÊN, YẾT 1. sụt sùi; sụt sịt; thút thít (tiếng khóc). 2. róc rách. 泉水幽咽 suối chảy róc rách; sụt sịt; thút thít; róc rách
  • Biên soạn v.p. <wr.> 1. whimpering 2. murmuring (of water)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.低沉微弱的水流聲。唐.白居易〈琵琶行〉:「間關鶯語花底滑,幽咽流泉水下灘。」 2.低微的哭聲。唐.杜甫〈石壕吏〉詩:「夜久語聲絕,如聞泣幽咽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容低微的哭声; 形容低微的流水声:泉水~。

Eng

  • Cihui 幽咽 ōuyè v.p. <wr.> 1. whimpering 2. murmuring (of water)
  • Tần suất từ v.p. <wr.> 1. whimpering 2. murmuring (of water)

Từ liên quan

Gần nghĩa

咽下 · 咽住 · 咽咽 · 咽喉 · 咽塞 · 咽头 · 咽学 · 咽峡