幽婉

yōu wǎn u uyển

Hán Việt: u uyển · Pinyin: yōu wǎn

Tổng quan

gãy gọn; sâu xa; sâu sắc; hàm ý sâu xa mà rành mạch (tác phẩm văn học, âm thanh, ngữ điệu...)。(文學作品、聲音、語調等)含意深而曲折。也作幽宛。 幽婉的詩篇。 bài thơ gãy gọn 幽婉的歌聲。 lời ca có hàm ý sâu xa rành mạch.

Cấu tạo: (u) + (uyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gãy gọn; sâu xa; sâu sắc; hàm ý sâu xa mà rành mạch (tác phẩm văn học, âm thanh, ngữ điệu...)。(文學作品、聲音、語調等)含意深而曲折。也作幽宛。 幽婉的詩篇。 bài thơ gãy gọn 幽婉的歌聲。 lời ca có hàm ý sâu xa rành mạch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幽深婉轉。宋.王沂孫〈三姝媚.蘭缸花半綻〉詞:「綵袖烏紗,解愁人,惟有斷歌幽婉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (文学作品、声音、语调等)含意深而曲折:~的诗篇|~的歌声。也作幽宛。