幽嫻
u nhàn
Hán Việt: u nhàn
Tổng quan
thuỳ mị; dịu dàng. 氣度幽嫻 phong thái dịu dàng
1.文静雅致。
幽遠高雅。《紅樓夢》第一七、一八回:「如今細評起來纔這一聯,竟比『書成蕉葉』猶覺幽嫻活潑。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 氣度幽嫻
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 幽遠高雅。《紅樓夢》第一七、一八回:「如今細評起來纔這一聯,竟比『書成蕉葉』猶覺幽嫻活潑。」
Hán Việt: u nhàn
thuỳ mị; dịu dàng. 氣度幽嫻 phong thái dịu dàng
1.文静雅致。
幽遠高雅。《紅樓夢》第一七、一八回:「如今細評起來纔這一聯,竟比『書成蕉葉』猶覺幽嫻活潑。」