幽寂
u tịch
Hán Việt: u tịch · Pinyin: yōu jì
Tổng quan
(nơi chốn) hẻo lánh và yên tĩnh
Nghĩa
Việt
- Cihui (nơi chốn) hẻo lánh và yên tĩnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清幽寂靜。唐.長孫佐輔〈山居〉詩:「看書愛幽寂,結宇青冥間。」《京本通俗小說.拗相公》:「此頗幽寂,可以息勞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 幽静﹑清静; 指文笔典雅﹑简洁。
- Tân Hoa Tự Điển 1.幽静﹑清静。 2.指文笔典雅﹑简洁。
Eng
- CC-CEDICT (of a place) isolated and quiet
- Cihui 幽寂 ōujì v.p. secluded
ja
- JMdict quiet|sequestered