幽州
u châu
Hán Việt: u châu · Pinyin: yōu zhōu
Tổng quan
U Châu, tỉnh cổ ở bắc Hà Bắc và Liêu Ninh | Phạm Dương 範陽|范阳 thành cổ gần Bắc Kinh hiện nay
Nghĩa
Việt
- Cihui U Châu, tỉnh cổ ở bắc Hà Bắc và Liêu Ninh | Phạm Dương 範陽|范阳 thành cổ gần Bắc Kinh hiện nay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 地名。古代九州之一,約今河北省一部分及遼寧省地。《周禮.夏官.職方氏》:「東北曰幽州。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"幽洲"。古九州之一; 州名『武帝所置十三部刺史之一。东汉治所在蓟县(今北京城西南)。辖境相当今河北北部及辽宁等地。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"幽洲"。古九州之一。 2.州名『武帝所置十三部刺史之一。东汉治所在蓟县(今北京城西南)。辖境相当今河北北部及辽宁等地。
Eng
- CC-CEDICT Youzhou, ancient province in north Hebei and Liaoning|Fanyang 範陽|范阳 ancient city near modern Beijing
- Cihui Youzhou, ancient province in north Hebei and Liaoning; Fanyang 範陽|范阳 ancient city near modern Beijing