幽微
u vi
Hán Việt: u vi · Pinyin: yōu wēi
Tổng quan
nhẹ nhàng | tinh tế (về âm thanh, mùi v.v.) | sâu sắc | huyền bí | mờ nhạt
Nghĩa
Việt
- Cihui nhẹ nhàng | tinh tế (về âm thanh, mùi v.v.) | sâu sắc | huyền bí | mờ nhạt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.隱微。《北齊書.卷四四.儒林傳.權會傳》:「少受鄭易,探賾索隱,妙盡幽微。」元.李文尉《蔣神靈應》第二折:「這棋中幽微之趣,可得聞乎?」 2.微弱。《舊唐書.卷一九一.方技傳.許胤宗傳》:「又脈候幽微,苦其難別,意之所解,口莫能宣。」 3.鬼神。南朝梁.鍾嶸〈詩品序〉:「靈祗待之以致饗,幽微藉之以昭告。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 隐微; 微弱;轻微。
- Tân Hoa Tự Điển 1.隐微。 2.微弱;轻微。
Eng
- CC-CEDICT faint|subtle (of sound, scent etc)|profound|mysterious|dim
- Cihui faint; subtle (of sound, scent etc); profound; mysterious; dim
ja
- JMdict dim|indistinct