幽思

yōu sī u tư

Hán Việt: u tư · Pinyin: yōu sī

Tổng quan

1. ưu tư; trầm ngâm suy nghĩ。沉靜地深思。 2. mối tình thầm kín; tình cảm giấu kín trong lòng。隱藏在內心的思想感情。

Cấu tạo: (u) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. ưu tư; trầm ngâm suy nghĩ。沉靜地深思。 2. mối tình thầm kín; tình cảm giấu kín trong lòng。隱藏在內心的思想感情。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.深沉的思念。《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「故憂愁幽思而作離騷。」漢.王充《論衡.知實》:「心懷望沮,退而幽思。」 2.隱藏於內心的思想感情。南朝梁.鍾嶸〈詩品序〉:「資生知之上才,體沉鬱之幽思。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沉静地深思;隐藏在内心的思想感情。

Eng

  • Cihui 幽思 yōusī v. ponder; meditate ◆n. 1. melancholy brooding 2. sober musing 3. thoughts on things remote

ja

  • JMdict rumination|ruminating|careful pondering