幽情
u tình
Hán Việt: u tình · Pinyin: yōu qíng
Tổng quan
ỗi lòng sâu kín, không bày tỏ ra được. u tình u tình ☆Nỗi lòng sâu kín, không bày tỏ ra được. mối tình sâu sắc; tình cảm sâu xa。深遠的感情。 發思古之幽情。 nảy sinh tình hoài cổ sâu sắc.
Nghĩa
Việt
- Cihui ỗi lòng sâu kín, không bày tỏ ra được. u tình u tình ☆Nỗi lòng sâu kín, không bày tỏ ra được. mối tình sâu sắc; tình cảm sâu xa。深遠的感情。 發思古之幽情。 nảy sinh tình hoài cổ sâu sắc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 深遠的情思。《文選.班固.西都賦》:「願賓攄懷舊之蓄念,發思古之幽情。」《西湖佳話.靈隱詩跡》:「夏之日,風冷泉亭,可以蠲煩消暑,起人幽情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 深远的感情:发思古之~。
Eng
- Cihui 幽情 ōuqíng n. 1. exquisite/intimate thoughts/feelings 2. pensive mood