幽明

yōu míng u minh

Hán Việt: u minh · Pinyin: yōu míng

Tổng quan

ẩn và hiện | cái có thể thấy và cái không thể | tối và sáng | đêm và ngày | trí tuệ và ngu dốt | ác và thiện | người sống và kẻ chết | người và ma ối và sáng, chỉ cõi chết và cuộc sống. Truyện Hoa Tiên: »U minh đôi ngả khơi chừng«. u minh u minh ☆Tối và sáng, chỉ cõi chết và cuộc sống. Truyện Hoa Tiên: »U minh đôi ngả khơi chừng«.

Cấu tạo: (u) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẩn và hiện | cái có thể thấy và cái không thể | tối và sáng | đêm và ngày | trí tuệ và ngu dốt | ác và thiện | người sống và kẻ chết | người và ma ối và sáng, chỉ cõi chết và cuộc sống. Truyện Hoa Tiên: »U minh đôi ngả khơi chừng«. u minh u minh ☆Tối và sáng, chỉ cõi chết và cuộc…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有形和無形的現象,看不見的和看得見的。《易經.繫辭上》:「仰以觀於天,俯以察於地,是故知幽明之故。」 2.智愚或善惡。《書經.舜典》:「三載考績,三考黜陟幽明。」 3.晝夜。《禮記.祭義》:「祭日於壇,祭月於坎,以別幽明,以制上下。」 4.人與鬼神之間。《文選.顏延年.和謝靈運詩》:「人神幽明絕,朋好雲雨乖。」《聊齋志異.卷一○.神女》:「家君感大德,無以相報,欲以妹子附為婚姻,恐以幽明見嫌也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指无形和有形的物像仰以观于天文,俯以察于地理,是故知幽明之故; 昼夜;阴阳祭日于坛,祭月于坎,以别幽明,以制上下; 指生与死,阴间与阳间师生恩义,邈若河山,遂成幽明永隔矣|人神幽明绝,朋好云雨乖; 善恶与贤愚吾贱且辱,不得与考绩幽明之说。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指无形和有形的物像仰以观于天文,俯以察于地理,是故知幽明之故。②昼夜;阴阳祭日于坛,祭月于坎,以别幽明,以制上下。③指生与死,阴间与阳间师生恩义,邈若河山,遂成幽明永隔矣|人神幽明绝,朋好云雨乖。④善恶与贤愚吾贱且辱,不得与考绩幽明之说。

Eng

  • CC-CEDICT the hidden and the visible; that which can be seen and that which cannot; darkness and light; night and day; wisdom and ignorance; evil and good; the living and the dead; men and ghosts
  • Cihui the hidden and the visible; that which can be seen and that which cannot; darkness and light; night and day; wisdom and ignorance; evil and good; the living and the dead; men and ghosts