幽會

yōu huìu hội

Hán Việt: u hội · Pinyin: yōu huì

Tổng quan

cuộc hẹn hò; hẹn hò; hẹn gặp; sự gặp nhau kín đáo (của trai gái đang yêu.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

在幽胜的地方聚会。多指相爱的男女秘密相会密林中幽会, 雅欢幽会,良辰可惜虚抛掷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.男女間祕密的約會。唐.元稹《鶯鶯傳》:「幽會未終,驚魂已斷。」《聊齋志異.卷一一.香玉》:「借此與風流士長作幽會,亦佳。」 2.祕密的法會。南朝梁.武帝〈上雲樂.方丈曲〉:「金書發幽會,碧簡吐玄門。」

Cấu tạo: 幽 (u) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộc hẹn hò của những người đang yêu
  • Cihui cuộc gặp gỡ bí mật
  • Tần suất từ hẹn gặp; hẹn hò; hẹn hò, hẹn gặp; hẹn gặp; kín đáo gặp nhau; cuộc hẹn hò; sự gặp nhau kín đáo
  • Biên soạn 幽會 yōuhuì n. tryst; a secret meeting of lovers; a lovers' rendezvous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.男女間祕密的約會。唐.元稹《鶯鶯傳》:「幽會未終,驚魂已斷。」《聊齋志異.卷一一.香玉》:「借此與風流士長作幽會,亦佳。」 2.祕密的法會。南朝梁.武帝〈上雲樂.方丈曲〉:「金書發幽會,碧簡吐玄門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在幽胜的地方聚会。多指相爱的男女秘密相会密林中幽会, 雅欢幽会,良辰可惜虚抛掷。
  • Kaggle Zh-Vi tryst

Eng

  • Cihui (usually of lovers) to rendezvous in secret
  • Tần suất từ 幽會 yōuhuì n. tryst; a secret meeting of lovers; a lovers' rendezvous

Đức

  • Handedict Rendezvous

Từ liên quan

Gần nghĩa

會上 · 會東 · 会事 · 会亲 · 會眾 · 会儿 · 會元 · 會黨