幽深

yōu shēn u thâm

Hán Việt: u thâm · Pinyin: yōu shēn

Tổng quan

tĩnh lặng và ẩn sâu trong độ sâu hoặc khoảng cách

Cấu tạo: (u) + (thâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tĩnh lặng và ẩn sâu trong độ sâu hoặc khoảng cách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.深而幽靜。唐.劉長卿〈喜朱拾遺承恩拜命赴任上都〉詩:「滄州離別風煙遠,青瑣幽深漏刻長。」《儒林外史》第一四回:「且不說那靈隱的幽深,天竺的清雅。」 2.幽暗深遠。《漢書.卷六三.武五子傳.廣陵厲王劉胥傳》:「黃泉下兮幽深,人生要死,何為苦心!」 3.幽僻的地方。《文選.禰衡.鸚鵡賦》:「嬉游高峻,棲峙幽深。」晉.張翰〈雜詩〉三首之一:「延頸無良塗,頓足託幽深。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 深而幽静; 引申为遥远;久远; 幽僻之处; 指隐士; 深奥;玄虚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.深而幽静。 2.引申为遥远;久远。 3.幽僻之处。 4.指隐士。 5.深奥;玄虚。

Eng

  • CC-CEDICT serene and hidden in depth or distance
  • Cihui serene and hidden in depth or distance