幽眇

yōu miǎou miễu

Hán Việt: u miễu · Pinyin: yōu miǎo

Tổng quan

DIỂU, MIỄU tinh vi; thâm thuý huyền bí

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"幽渺"。亦作"幽妙"。 2.精深微妙。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

精深微妙。唐.韓愈〈進學解〉:「觝排異端,攘斥佛老,補苴罅漏,張皇幽眇。」宋.陳傅良〈哭呂伯恭郎中舟行寄諸友〉詩:「遐搜接混茫,細剖入幽眇。」

Cấu tạo: 幽 (u) + 眇 (miễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tinh vi; thâm thuý huyền bí。精微。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精深微妙。唐.韓愈〈進學解〉:「觝排異端,攘斥佛老,補苴罅漏,張皇幽眇。」宋.陳傅良〈哭呂伯恭郎中舟行寄諸友〉詩:「遐搜接混茫,細剖入幽眇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"幽渺"。亦作"幽妙"。 2.精深微妙。

Từ liên quan

Gần nghĩa

幽人 · 幽会 · 幽僻 · 幽儀 · 幽冥 · 幽咽 · 幽囚 · 幽囹