幽趣

yōu qù u thú

Hán Việt: u thú · Pinyin: yōu qù

Tổng quan

thú vị; vui thích; sự hứng thú u nhã。幽雅的趣味。

Cấu tạo: (u) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thú vị; vui thích; sự hứng thú u nhã。幽雅的趣味。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幽雅的趣味。《西遊記》第二四回:「我一向西來,經歷許多山水,都是那嵯峨險峻之處,更不似此山好景,果然的幽趣非常。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幽雅的趣味。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.幽雅的趣味。

Eng

  • Cihui 幽趣 ōuqù n. the delight of refined seclusion

ja

  • JMdict a quiet (natural) setting