幽邃
u thúy
Hán Việt: u thúy · Pinyin: yōu suì
Tổng quan
sâu sắc và khôn lường sâu thẳm; tĩnh mịch。幽深。
Nghĩa
Việt
- Cihui sâu sắc và khôn lường sâu thẳm; tĩnh mịch。幽深。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 深而遠。《文選.王延壽.魯靈光殿賦》:「旋室㛹娟以窈窕,洞房叫窱而幽邃。」《文選.孫綽.遊天台山賦》:「邈彼絕域,幽邃窈窕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 幽深;深邃; 指僻远之地; 深奥。
- Tân Hoa Tự Điển 1.幽深;深邃。 2.指僻远之地。 3.深奥。
Eng
- CC-CEDICT profound and unfathomable
- Cihui profound and unfathomable
ja
- JMdict retired and quiet|secluded