suì thúy

Hán Việt: thúy · Pinyin: suì

Tổng quan

sâu xa xăm huyền bí

邃古 · 邃宇 · 邃密 · 邃户 · 幽邃 · 文邃 · 明邃 · 沉邃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsuì
Hán Việtthúy
Quảng Đôngseoi6
Mân Namsui7
Nhật BảnOKUBUKAI
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổsyih
Phản thiết雖遂切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sâu xa. Học vấn tinh thâm gọi là {thâm thúy} [深邃] hay {thúy mật} [邃密].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 深遠。如:「深邃」。唐.柳宗元〈至小邱西小石潭記〉:「坐潭上,四面竹樹環合,寂寥無人,淒神寒骨,悄愴幽邃。」 [動] 精通。《漢書.卷四二.任敖傳》:「蒼凡好書,無所不觀,無所不通,而尤邃律曆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 邃 (形声。从穴。遂声。穴”是汉字部首之一。从穴”的字多与洞穴有关。本义深远) 同本义 邃,深远也。--《说文》 邃,深也。--《小尔雅》 闺中既邃远兮。--《离骚》 高堂邃宇。--《楚辞·招魂》 坐潭上,四面竹树环合,寂寥无人,凄神寒骨,悄怆幽邃。--唐·柳宗元《至小丘西小石潭记》 又如邃户(幽深的门户);邃密(深宫);邃宇(深广的房子);邃室(幽深的房间);邃阁(深幽的楼阁);邃殿(深广的殿堂);邃路(漫长的道路);邃远(深远);邃屋(深幽的房屋);邃房( 深广的房舍) 遥远 邃古之前,坤枢未转,英伦诸岛乃属冰 邃suì深远(指空间、时间、程度等)深…

Eng

  • CC-CEDICT deep|distant|mysterious

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】【集韻】雖遂切【正韻】須遂切,𠀤音粹。【說文】深遠也。【禮·玉藻】十有二旒,前後邃延。【註】言十二旒在前後,垂而深邃,以延覆冕上。【後漢·輿服志】聖人處天子之位,服玉藻、邃延、日月所以副其德,彰其功也。 又屋宇深遠亦曰邃。【屈原·離騷】閨中旣邃遠兮。 考證:〔【後漢·百官志】聖人處天子之位,服玉藻邃延日月,所以副其德,彰其功也。〕 謹照原書百官志改輿服志。

Thuyết Văn

𥥍遠也。从穴。遂聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

雖遂切。十五部。

【邃】 (thúy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) | Thanh phù (聲符): 遂 (toại) Phiên thiết: Tuy toại thiết Thượng tự: 雖 (tuy) | Hạ tự: 遂 (toại) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𥥍 viễn (Xa) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㥞 · 䆳 · 𢢝 · 𢤪 · 𥤼 · 𨗉 · 𮟏