幽閉

yōu bì u bế

Hán Việt: u bế · Pinyin: yōu bì

Tổng quan

giam cầm: giam lỏng/không ra khỏi nhà/quanh quẩn trong nhà

Cấu tạo: (u) + (bế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. giam cầm; giam lỏng。幽禁。 2. không ra khỏi nhà; quanh quẩn trong nhà。深居家中不能外出或不願外出。
  • Cihui giam cầm: giam lỏng/không ra khỏi nhà/quanh quẩn trong nhà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.禁閉,不外出。《三國志.卷五九.吳書.吳主五子傳.孫和傳》:「權沉吟者歷年,後遂幽閉和。」 2.古代對於婦人所用的宮刑,割去卵巢以斷絕其生殖機能的刑罰。《書經.呂刑》:「宮辟疑赦」句下唐.孔穎達.正義:「宮,淫刑也,男子割勢,婦女幽閉,次死之刑。」

Eng

  • Cihui 幽閉 ōubì v. 1. <wr.> confine 2. <hist.> sterilize a woman (as punishment)

ja

  • JMdict confinement|imprisonment|incarceration