幽閒
u gian
Hán Việt: u gian · Pinyin: yōu xián
Tổng quan
thuỳ mị: dịu dàng/nhàn nhã/thong dong
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. thuỳ mị; dịu dàng。同'幽嫻'。 2. nhàn nhã; thong dong。同'悠閒'。
- Cihui thuỳ mị: dịu dàng/nhàn nhã/thong dong
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嫻靜柔順。宋.曾鞏〈祭亡妻晁氏文〉:「不矜以色,不伐以辭,幽閒深謐,度量誰窺。」