幽門
u môn
Hán Việt: u môn · Pinyin: yōu mén
Tổng quan
môn vị (giải phẫu) môn vị (phần nối giữa tá tràng và dạ dày, là phần dưới của dạ dày, thức ăn trong dạ dày phải qua môn vị để vào trực tràng.)。胃與十二指腸相連的部分,是胃下端的口兒,胃中的食物通過幽門進入十二指腸。
Nghĩa
Việt
- Cihui môn vị (giải phẫu) môn vị (phần nối giữa tá tràng và dạ dày, là phần dưới của dạ dày, thức ăn trong dạ dày phải qua môn vị để vào trực tràng.)。胃與十二指腸相連的部分,是胃下端的口兒,胃中的食物通過幽門進入十二指腸。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 胃下端與十二指腸相通的部分,周圍有環狀的括約肌,可控制食物進入腸的速度。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 玄妙之门。指精神寄托之所; 幽深的门户; 胃与十二指肠相通的部分。中医为七冲门之一。
- Tân Hoa Tự Điển 1.玄妙之门。指精神寄托之所。 2.幽深的门户。 3.胃与十二指肠相通的部分。中医为七冲门之一。
Eng
- CC-CEDICT pylorus (anatomy)
- Cihui pylorus (anatomy)
ja
- JMdict pylorus|opening of stomach into duodenum