幾何

jǐ héki hà

Hán Việt: ki hà · Pinyin: jǐ hé

Tổng quan

Hán Việt: KI, CƠ HÀ 書; bao nhiêu. 價值幾何? giá bao nhiêu?; hình học

新华 · Tân Hoa Đại lục

①〈书〉多少价值~?ㄧ曾~时。②几何学的简称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.多少。《史記.卷四七.孔子世家》:「衛靈公問孔子:『居魯得祿幾何?』對曰:『奉粟六萬。』」《初刻拍案驚奇》卷一五:「必須等我親看一看,果然添造修理,估值幾何,然後量找便了。」 2.幾何學的簡稱。參見「幾何學」條。

Cấu tạo: 幾 (ki) + 何 (hà)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn geometry ◆pr. <wr.> how much/many?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.多少。《史記.卷四七.孔子世家》:「衛靈公問孔子:『居魯得祿幾何?』對曰:『奉粟六萬。』」《初刻拍案驚奇》卷一五:「必須等我親看一看,果然添造修理,估值幾何,然後量找便了。」 2.幾何學的簡稱。參見「幾何學」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①〈书〉多少价值~?ㄧ曾~时。②几何学的简称。
  • Kaggle Zh-Vi geometry

Eng

  • JMdict geometry
  • Cihui geometry; (literary) how much

Đức

  • Handedict geometrisch (Adj, Math)

ja

  • JMdict 幾何(きか)

other

  • Nguồn khác Bao nhiêu. Tiếng dùng để hỏi số lượng nhiều ít thế nào
  • Nguồn khác Môn học về hình thể đường nét của sự vật, nằm trong ngành Toán học, nay gọi là môn Hình học

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

若干