广交

quảng giao

Hán Việt: quảng giao

Tổng quan

giao tiếp rộng

新华 · Tân Hoa Đại lục

擴大交際。《晉書.卷五一.皇甫謐傳》:「或勸謐修名廣交,謐以為非聖人孰能兼存出處,居田里之中亦可以樂堯舜之道。」

Cấu tạo: 廣 (quảng) + 交 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quảng giao: giao tiếp rộng
  • Tần suất từ giao tiếp rộng
  • Biên soạn 廣交 uǎngjiāo v. have many friends

Eng

  • Cihui 廣交 uǎngjiāo v. have many friends
  • Tần suất từ 廣交 uǎngjiāo v. have many friends

Từ liên quan

Gần nghĩa

广交会 · 交与 · 交並 · 交九 · 交互 · 交付 · 交代 · 交会