廣場

guǎng chǎng quảng tràng

Hán Việt: quảng tràng · Pinyin: guǎng chǎng

Tổng quan

quảng trường

Cấu tạo: (quảng) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quảng trường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廣大的場地。《文選.張衡.西京賦》:「臨迥望之廣場,程角觝之妙戲,烏獲扛鼎,都盧尋橦。」唐.劉言史〈觀繩伎〉詩:「泰陵遺樂何最珍,綵繩冉冉天仙人,廣場寒食風日好,百夫伐鼓錦臂新。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 面积广阔的场地,特指城市中的广阔场地:天安门~;指大型商场,商务中心:购物~。

Eng

  • CC-CEDICT public square; plaza
  • Cihui public square; plaza